<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?>
<rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
  <channel>
    <title>Cảm Sốt on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</title>
    <link>https://nctvtvn.fyi/benh/c%E1%BA%A3m-s%E1%BB%91t/</link>
    <description>Recent content in Cảm Sốt on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</description>
    <generator>Hugo</generator>
    <language>vi-vn</language>
    <copyright>
</copyright><atom:link href="https://nctvtvn.fyi/benh/c%E1%BA%A3m-s%E1%BB%91t/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml" />
    <item>
      <title>THỔ HOÀNG LIÊN ()(\*)(</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/tho-hoang-lien/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/tho-hoang-lien/</guid>
      <description><![CDATA[<p>Tên khoa học <em><em>Thaỉicírum ỷoỉioỉosum D.c. Thuộc họ Mao lương Ranunculaceae.</em></em></p>
<p>Thổ hoàng ỉiên {Rhiioma Thalictri) là thân rễ phơi hay sấy khô của cây thổ hoàng liên Ợhalictrum ỷoỉiolosum D.c.) và nhiều loài khác thuộc giống Thalictrum.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Thổ hoàng liên là một loại cây nhỏ, cao 40- 50cm, thân mỏng, mềm nhẵm. Lá kép 3 lần lông chim có bẹ, cuống lá chính dài 10-15cm, cuống lá bậc 2 dài 5-7cm, cuống bậc 3 dài 1- 3cm. Lá chét hình tròn hay bầu dục, mép khía</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>BẠC HÀ 薄荷</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-12-tim-sot-ret/bac-ha/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-12-tim-sot-ret/bac-ha/</guid>
      <description><![CDATA[<p>Tên khoa học <em><em>Mentha arvensis L.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Hoa môi Lamiaceace (Labiatae).</p>
<p>Bạc hà là một vị thuốc rất phổ thông ở nước ta. Nó được dùng trong cả đông y và tây y. Cây bạc hà cho những vị thuốc chủ yếu sau đây:</p>
<ol>
<li>
<p>Bạc hà (Mentha hay Herba Menthae) là toàn bộ phận trên mặt đất, tươi hay phơi hoặc sấy khô của cây bạc hà.</p>
</li>
<li>
<p>Bạc hà diệp (Polium Menthae) là lá bạc hà tươi hay phơi hoậc sấy khô.</p>]]></description>
    <enclosure url="https://nctvtvn.fyi/images/hinh-464.png" length="17087" type="image/.png" />
    </item>
    
    <item>
      <title>CÚC HOA 菊</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-12-tim-sot-ret/cuc-hoa/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-12-tim-sot-ret/cuc-hoa/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là cam cúc hoa, bạch cúc hoa, cúc hoa trắng, cúc điểm vàng, hoàng cúc.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Chrysanthemum sinense Sabine, [Chrysanthemum morifolium Ramat Chrysanthemum indicum Lour. (non L.)]</em></em></p>
<p>Thuộc họ Cúc Asteraceae (Compositae).</p>
<p>Cúc hoa (Flos Chrysanthemi) là hoa cúc phơi hay sấy khô. Người ta còn dùng cả hoa của cây cúc hoa vàng hay dã cúc, kim cúc, cúc riềng vàng Chrysanthemum indicum L. (Chrysanthemum procumbens Lour.) cùng họ.</p>]]></description>
    <enclosure url="https://nctvtvn.fyi/images/hinh-470.png" length="15348" type="image/.png" />
    </item>
    
    <item>
      <title>CÚC TẦN</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-13-ho-hap/cuc-tan/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-13-ho-hap/cuc-tan/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là từ bi, cây lức, nan luật (Viêntian), pros anlok, pras anlok (Cămpuchia).</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Pluchea indica (L.) Less.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Cúc Asteraceae (Compositae).</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Cây nhỏ cao 2-3m, cành gầy, lúc đầu có phủ lông, sau nhẵn. Lá gần hình bầu dục, hơi nhọn đầu, gốc thuôn dài, có răng cưa ở mép, mặt dưới có lông mịn, phiến dài 4-5cm, rộng l-2,5cm. Cụm hoa mọc thành ngù ở ngọn. Hoa hình đầu có cuống ngắn, màu tím nhạt, nhóm họp thành 2-3 cái. Lá bắc 4-5 dãy, hoa lưỡng tính nhiều. Mào lông màu trắng bẩn. Tràng hoa cái mảnh, 4 răng nhỏ. Tràng hoa lưỡng tính phình to ở đỉnh, có 5 thùy. Nhị 5, bao phấn có tai, hình dùi, bầu hơi có lông. Quả bế hình trụ-thoi, 10 cạnh. Hoa quả ra vào tháng 12. Trên cây thường có loại tơ hồng mọc và sống nhờ (Hình 528, Hm 40,4).</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>ĐẬU SỊ</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-13-ho-hap/dau-si/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-13-ho-hap/dau-si/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là đạm đậu sị, đỗ đậu sị, hăm đậu sị.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Semen Sojae praeparatum.</em></em></p>
<p>Đậu sị hay đạm đậu sị là đậu đen chế biến và phơi hay sấy khô.</p>
<p>A. Chế đậu sị</p>
<p>Có nhiều cách chế đậu sị, sau đây là một số phương pháp hay được dùng:</p>
<ol>
<li>
<p>Đậu đen rửa sạch. Ngâm nước một đêm sau đó đồ cho chín. Tãi đều trên nia, đợi cho ráo nước thì phủ lá chuối lên cho kín. Đợi 3 ngày mở ra xem nếu thấy mốc vàng đều là được, vẩy nước cho ẩm đều, cho vào thúng phủ lá dâu tằm cho kín, đợi cho lên mốc vàng đều, lại đưa ra phơi cho khô rồi lại tưới nước cho ẩm đều, lại phủ lá dâu tằm và ủ, cứ làm như vậy cho tới khi tất cả đậu có mốc vàng đều thì lấy ra phơi ở nhiệt độ 50-60°C cho đến khô là được.</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>XƯƠNG SÔNG</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-13-ho-hap/xuong-song/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-13-ho-hap/xuong-song/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là rau súng ăn gỏi, xang sông, hoạt lộc thảo.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Blumea myriocephala DC. Conyza lanceolaria Roxb. Gorteria setosa Lour. (non L.).</em></em></p>
<p>Thuộc họ Cúc Asteraceae (Compositae).</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Cỏ sống dai hai năm một, cao 0,6-2m, thân thẳng đứng, có rãnh dọc, gần như nhẵn. Lá trứng hình dài, phía dưới gốc lá thuôn dài, phía đầu lá nhọn, dài 15-20cm, rộng 4-5cm, mép có răng cưa, những lá phía trên hơi nhỏ hơn. Những lá ở cành mang hoa lại nhỏ hơn nữa và nhẵn cả hai mặt. Cụm hoa hình đầu mầu vàng nhạt, thành chùy dài ở ngọn. Lá bắc hình sợi, đầu tù có lông.</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>BẠCH ĐÀN VÀ TINH DẦU BẠCH ĐÀN 白壇</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-14-sat-trung-bo/bach-dan-va-tinh-dau-bach-dan/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-14-sat-trung-bo/bach-dan-va-tinh-dau-bach-dan/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là cây khuynh diệp.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Eucalyptus globulus Labill.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Sim Myrtaceae.</p>
<p>Tên bạch đàn là tên có từ lâu ở vùng Nghệ An, Hà Tĩnh tên khuynh diệp là do mùi tinh dầu có mùi tinh dầu tràm, cây cũng có lá nghiêng cho nên đặt tên. Hiện nay, tên bạch đàn phổ biến hơn.</p>
<p>Tuy nhiên cần chú ý tên bạch đàn trước đây thường dành cho một cây khác có mùi thơm như trầm có tên là đàn hương, tên khoa học là Santalum alhum L. thuộc họ Đàn hương (Santalaceae), cây này chưa thấy có ở Việt Nam, trước đây ta vẫn dùng tinh dầu chữa bệnh lậu.</p>]]></description>
    <enclosure url="https://nctvtvn.fyi/images/hinh-571.png" length="12007" type="image/.png" />
    </item>
    
    <item>
      <title>HÀ THỦ Ô TRẮNG白何首烏</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-15-thuoc-bo-1/ha-thu-o-trang/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-15-thuoc-bo-1/ha-thu-o-trang/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn có tên là hà thủ ô nam, bạch hà thủ ô, củ vú bò, dây sữa bò, dây mốc, cây sừng bò cây đa lông, khâu cần cà (Thổ), khâu nước (Lạng Sơn), mã liên an, mã lìn ón, khua mak tang ning (Lào), khua khao (Luang Prabang), chừa ma sìn (Thái).</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Streptocaulon juventas (Lour) Merr. (Apocynum juventas Lour., Tylophora juventas Woodf.)</em></em></p>
<p>Thuộc họ Thiên lý Asclepiadaceae.</p>]]></description>
    </item>
    
  </channel>
</rss>

