<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?>
<rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
  <channel>
    <title>Mệt Mỏi on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</title>
    <link>https://nctvtvn.fyi/benh/m%E1%BB%87t-m%E1%BB%8Fi/</link>
    <description>Recent content in Mệt Mỏi on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</description>
    <generator>Hugo</generator>
    <language>vi-vn</language>
    <copyright>
</copyright><atom:link href="https://nctvtvn.fyi/benh/m%E1%BB%87t-m%E1%BB%8Fi/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml" />
    <item>
      <title>THÓC LÉP</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-3-giun-san/thoc-lep/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-3-giun-san/thoc-lep/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn có tên là cỏ cháy, bài ngài,</em></p>
<p>Tèn khoa học Desmodium gangeticum DC.</p>
<p>Thuộc họ Cánh bướm Fabaceae (Papìỉionaceae).</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Cây loại cỏ cao tới 1,30m. Cành mọc vươn đài. Lá chỉ gổm một lá chét, mặt trên nhẩn, mật dưới có lông. Cụm hoa thưa dài l2-30cm, gồm nhiều hoa nhỏ.</p>
<p>Nhiều quả không cuống chia làm 7-8 đốt, mỗi đốt đựng mộí hạt, đốt có cạnh, một cạnh khum tròn, một cạnh thẳng. Khi ta đi qua quả dính vào quần do trên quả có những lông móc (Hình 103).</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>XXI. CÁC VỊ THUỐC BỔ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-16-thuoc-bo-2/xxi-cac-vi-thuoc-bo-nguon-goc-dong-vat/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-16-thuoc-bo-2/xxi-cac-vi-thuoc-bo-nguon-goc-dong-vat/</guid>
      <description><![CDATA[<p>LỘC NHUNG, MÊ NHUNG 鹿茸</p>
<p><em>Còn gọi là nhung hươu, nhung nai.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Cornu Cervi parvum.</em></em></p>
<p>Lộc nhung hay mê nhung (Cornu Cervi parvum) là sừng non của con hươu (lộc) Cervus nippon Temminck, hoặc con nai (mê) Cervus unicolor Cuv. đực được chế biến mà thành. Cả hai con đều thuộc ngành có xương sống Vertebrata, lớp có vú Mammalia, bộ có móng Artiodactyla, họ Hươu Cervidae.</p>]]></description>
    <enclosure url="https://nctvtvn.fyi/images/hinh-710.png" length="5326" type="image/.png" />
    </item>
    
  </channel>
</rss>

