ĐƠN TƯỚNG QUÂN 1 tháng 1, 1Mụn Nhọt Tên khoa học Syzygium formosum var, ternifolium (Roxb) Merr. et Perry (Eugenia ternifolia Roxb., Eugenia formosa var, ternifolia (Roxb)Duth).
Đơn thuốc có găng tu hú 1 tháng 1, 1Mụn Nhọt Chữa mụn nhọt, lở loét: Quả găng bổ đôi, bỏ hột, cho vôi vào, lấy đất sét bọc ngoài, đốt tồn tính. Bỏ đất, tán quả thành bột rắc quanh nơi loét (kinh…
KEO NƯỚC HOA 1 tháng 1, 1Mụn Nhọt Còn gọi là keo ta, mân côi, mak ku kong, kum tai (Lào), sambor meas (Cămpuchia), cassie du Levant.
LU LU ĐỰC >ỷ &ti,& 1 tháng 1, 1Bệnh Ngoài Da NhấtGan Phát Triển ToGian SánMụn Nhọt Còn gọi là thù lù đực, gia cầu, nút áo, hiên già nhi miêu, morelle noire, raisin de oup, herbe au magicien.
TÙNG HƯƠNG 1 tháng 1, 1Chuẩn ThảngĐau Sưng Tiêu ĐộcMụn NhọtRắn Cắn Còn gọi là tùng chi, tùng cao, tùng giao.
THỔ HOÀNG LIÊN ()(\*)( 1 tháng 1, 1Bệnh GanBệnh Kiết LỵBệnh Ngoài DaCảm SốtĐau MắtGiunHoàng ĐảnHội Chứng Lỵ Mang Tên CodanzitÌỵ Dưới Dạng Thuốc SắcKiết LỵMắtMụn NhọtRấn CắnSốtThường Tên khoa học Thaỉicírum ỷoỉioỉosum D.c. Thuộc họ Mao lương Ranunculaceae.