<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?>
<rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
  <channel>
    <title>Răng Đau on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</title>
    <link>https://nctvtvn.fyi/benh/r%C4%83ng-%C4%91au/</link>
    <description>Recent content in Răng Đau on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</description>
    <generator>Hugo</generator>
    <language>vi-vn</language>
    <copyright>
</copyright><atom:link href="https://nctvtvn.fyi/benh/r%C4%83ng-%C4%91au/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml" />
    <item>
      <title>GỪNG GIÓ</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-7-gian-co-doc/gung-gio/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-7-gian-co-doc/gung-gio/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là riềng gió, ngải xanh, ngải mặt trời, riềng dại, khưhet phtu, prateal vong atit (Cămpuchia), gingembre fou (Pháp), phong khương (Trung Quốc).</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Zingiber zerumbet Sm.</em></em></p>
<p>Thuộc họ gừng Zingiberaceae.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Cỏ cao 1-1,3m. Thân rễ củ, phân nhánh, màu trắng nhạt, trong ruột màu vàng nhạt.</p>
<p>Lá mọc sít, gần như không cuống, thuôn dài đầu nhọn, phía trên màu xanh lục sẫm, hơi nhạt (phía dưới, bẹ nhẵn, trừ phía trên có lông. Cán hoa dài 30-60cm, phủ đầy vẩy, mép có mang lông. Hoa màu vàng, lá dài hình ống dài 2cm. (Hình 276).</p>]]></description>
    <enclosure url="https://nctvtvn.fyi/images/hinh-277.png" length="16881" type="image/.png" />
    </item>
    
    <item>
      <title>MẬT MÔNG HOA s</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-11-cac-benh-khac/mat-mong-hoa-s/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-11-cac-benh-khac/mat-mong-hoa-s/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi ìà mông hoa, lão mật mông hoa, lão mông hoa, hoa mật mồng.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Buddỉeia offỉcinalis Maxim., (Buddleia madugascariensis Hance).</em></em></p>
<p>Thuộc họ Mã Hển Loganỉaceae (1).</p>
<p>Mật mông hoa, (Flos Buddleiae), là nụ hoa hoặc cụm hoa của cây mật mông hoa phơi hay sấy khô.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cày" data-numberify>A. Mô tả cày<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cày"></a></h4>
<p>Mật mông hoa là một cây nhỏ, có cành non mang rất nhiểu lông đan, mọc rất mau, màu hung hay trắng nhạt, lại có cả những lông bài tiết. Lá hình trứng hay thuôn dài, phía đáy hơi hẹp lại, phía đỉnh nhọn, mép nguyên hay có răng cua rất nhỏ, dài 6- 1 lcm, rộng 2-4cm, mặt trên nhẩn, mặt dưới có lông mịn. Hoa màu vàng trắng nhạt, mọc thành cụm hình xim, nhiều hoa đài khoảng 15cm. Quả nang hình thuôn dài, mang đài còn lại ở phía dưới.</p>]]></description>
    </item>
    
  </channel>
</rss>

