<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?>
<rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
  <channel>
    <title>Rắn Độc Cắn on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</title>
    <link>https://nctvtvn.fyi/benh/r%E1%BA%AFn-%C4%91%E1%BB%99c-c%E1%BA%AFn/</link>
    <description>Recent content in Rắn Độc Cắn on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</description>
    <generator>Hugo</generator>
    <language>vi-vn</language>
    <copyright>
</copyright><atom:link href="https://nctvtvn.fyi/benh/r%E1%BA%AFn-%C4%91%E1%BB%99c-c%E1%BA%AFn/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml" />
    <item>
      <title>PHÈN ĐEN n ,</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-11-cac-benh-khac/phen-den-n/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-11-cac-benh-khac/phen-den-n/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là nỗ.</em></p>
<p>Tèn khoa học Phyỉỉanthus reticuỉaíus Ppir. Thuộc họ Thầu dầu Euphorhiaceơe.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cáy" data-numberify>A. Mô tả cáy<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cáy"></a></h4>
<p>Cây bụi, cành gầy mảnh, đen nhạt, đôi khi họp từng 2 đến 3 cành trên cùng một đốt, dài l0-20cm. Lá có hình dạng thay đổi, hình trái xoan, hình bầu dục hay hình trứng ngược nhọn hay tù ở hai đầu, phiến lá rấl mỏng, dài 1,5- 3cm, rộng 6'12mm, mật trên màu sảm hơn mật dưới. Lá kèm hình tam giác hẹp. Cụm hoa hình</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>RAU TÀU BAY</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-11-cac-benh-khac/rau-tau-bay/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-11-cac-benh-khac/rau-tau-bay/</guid>
      <description><![CDATA[<p>Tên khoa học <em><em>Cynura crepidioides Benth.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Cúc Asteraceae (Compositae).</p>
<p>A. Mó tả cây</p>
<p>Cây thuộc thảo, mọc đứng, có lông, có thể cao tới lm. Thân mập, có rãnh, khía rõ rệt. Lá dài, dày, có răng cưa to, hai mặt đều có lông. Cuống lá có cánh. Ở góc cuống lá có hai tai nhỏ trông như lá kèn. Cụm hoa đầu, đồng giao, mọc thành gù kép&gt; mồi gù con gồm 1-3 đầu. Tràng mảnh chia làm 4 thùy, 4 nhị. Bầu hình trụ. Quả hình trụ, mang một chùm lông trắng ở đỉnh. Mùa hoa: mùa hè (Hình 439).</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>CAM THẢO BẮC</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-15-thuoc-bo-1/cam-thao-bac/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-15-thuoc-bo-1/cam-thao-bac/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn có tên là bắc cam thảo, cam thảo, sinh cam thảo, quốc lão.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Clycyrrhiza uralensis Fish và Glycyrrhiza glabra L. (G. glandulifera Waldst et Kit).</em></em></p>
<p>Thuộc họ Cánh bướm Fabaceae (Papilionaceae).</p>
<p>Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) là rễ và thân rễ phơi hay sấy khô của cây cam thảo nguồn gốc vùng Uran (Glycyrrhiza uralensis Fish.) hay cây cam thảo châu Âu Glycyrrhiza glabra L.</p>
<p>Tên cam thảo vì cam là ngọt, thảo là cỏ; cỏ có vị ngọt.</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>CÁT SÂM</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-16-thuoc-bo-2/cat-sam/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-16-thuoc-bo-2/cat-sam/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là sâm nam, sâm chuột, ngưu đại lực, sơn liên ngẫu, đại lực thự.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Millettia speciosa Champ.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Cánh bưóm Fabaceae (Papilionaceae).</p>
<p>Cát là sắn. Vị thuốc giống củ sắn lại có tác dụng bổ do đó có tên cát sâm.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Cát sâm là một loại cây nhỏ, có những cành mọc tựa, có rễ củ mẫm, vị hơi ngọt, mát. Lá kép lông chim lẻ, có lá kèn. Lá chét mọc đối. Lá non và cành non có phủ lông mềm màu xanh xám. Hoa dài 10-25mm, đài hình ống, miệng loa rộng, cánh hoa màu đỏ hay hơi tím. Nhị 10. Vòi hình sợi. Quả dẹt trong chứa 1-10 hạt hình thấu kính, rốn rộng và ngắn (Hình 681).</p>]]></description>
    <enclosure url="https://nctvtvn.fyi/images/hinh-681.png" length="16379" type="image/.png" />
    </item>
    
  </channel>
</rss>

