ÍCH MẪU 益母草 1 tháng 1, 1Điều KinhHuyết Áp CaoThông TiểuViêm Niêm Mạc Dạ Con Còn gọi là ích mẫu thảo, sung úy, chói đèn.
NGẢI CỨU 北艾 1 tháng 1, 1Đau BụngĐiều KinhThuốc Ôn Khí HuyếtTiêu Hóa Còn gọi là cây thuốc cứu, cây thuốc cao, ngải điệp.
CÂY TÔ MỘC 蘇木 1 tháng 1, 1Cầm MáuĐiều Kinh Còn có tên là cây gỗ vang, cây vang nhuộm, cây tô phượng(do cây này mọc ở nước Tô Phượng, một nước cổ ở vùng hải đảo Trung Quốc).
Ô RÔ 1 tháng 1, 1Điều KinhHenPhù ThậnTê ThấpThổ HuyếtThông Tiểu Còn gọi là đại kế, thích kế, thiết thích ngãi, dã thích thái, thích khải tử, hổ kế, mã kế, dã hồng hoa, sơn ngưu bàng, hê hạng thảo.
CÂY CHO CURARƠ 1 tháng 1, 1Bệnh TimChốc LởĐauĐiều KinhGhẻ LởNgộ ĐộcSốtThực TiễnTimUốn VánVề Mặt Lý ThuyếtXuất Khẩu Curarơ là những chế phẩm phức tạp chủ yếu chế từ một số cây thuộc chi Mã tiền (Strychnos) họ Mã tiền Loganiaceae như Strychnos toxifera, S. gubleri, S…