! ! L I 1 tháng 1, 1Bệnh Ngoài DaBệnh Trẻ Em Đi ỈaĐau BụngĐau MắtĐiên CuồngHo Gà Dưới Dạng XirôKhỏiMụn NhọtTáo BónTáo BónitalicVàng Da ch3 CHa ch3 ch3
THỐT NỐT 1 tháng 1, 1SốtVàng Da Còn gọi là thnot, (Cảmpuchia), mak tan kok (Lào), palmier à sucre, rondier.
MÓNG LUNG RỔNG 1 tháng 1, 1BỏngVàng Da Còn gọi là chân vịt, quyển bá, vạn niên từng, kiến thủy hoàn dương, hổi sinh thảo, trường sinh thảo, cải tử hoàn hồn thảo, hoàn dương thảo, nhả mung ngựa…
CÂY NẮP ẤM 1 tháng 1, 1Bệnh Đi Đại TiệnDi TinhĐau BụngHenHo HenHồi HộpHồi Hộp Bồn ChồnLỵ Cấm KhẩuMắt NgủPhế Khí Súc BáchTâm PhiềnTim Hồi HộpTỳ Hư Sinh Tiết TảỨ Huyết Bụng ĐauVàng Da Còn gọi là Trư lủng thảo, Trư tử lung (Trung Quốc), Bình nước (miền Trung và Nam Việt nam), cây bắt ruồi.