DÂY THUỐC CÁ 1 tháng 1, 1Ăn UốngBệnh Biếng ĂnBệnh HoBệnh Loét Dạ DàyBệnh UốngBốn Mùa Cảm MạoCá Đuối Cắn Rễ Đu Đủ TươiGhẻ Dưới Dạng Thuốc MỡMụn NhọtTả LỵTích KhốiTimTim DigitalisTrai ChânViêm Niêm Mạc Cổ Họng Còn gọi là dây duốc cá, dây mật, dây cóc, dây cát, lầu tín, tuba root (Anh), derris (Pháp), touba.
HOẮC HƯƠNG 藿香 1 tháng 1, 1Ăn UốngCảm MạoĐau BụngĐau Dạ DàyNóng SốtNôn MửaSốtTrẻ Con Bú Sữa Bị Nôn Còn gọi là quảng hoắc hương, thổ hoắc hương.
QUÍT-TRẦN BÌ 陈皮 1 tháng 1, 1Ăn UốngBệnhĐau BụngSa Đì Còn gọi là quyết, hoàng quyết, trần bì, thanh bì, mandarinier (Pháp).
ĐẬU KHẤU 1 tháng 1, 1Ăn UốngDạ Đày Lạnh ĐauĐau Dạ DàySay Rượu Cò tỉ gọi là bạch đậu khấu, viên đậu khấu.
MUỒNG TRÂU 1 tháng 1, 1Ăn UốngBệnh Đau MắtBệnh GhẻBệnh Hắc LàoĐau MắtKhỏiThong Manh Còn gọi là trong bhang, ana drao bhao (Buôn Mê Thuột), dâng het, tâng hét, dang hét khmoch (Cămpuchia), khi lek ban (Lào)
XƯƠNG SÔNG 1 tháng 1, 1Ăn UốngCảm CúmCảm SốtLoét Dạ DầyMệt NhọcNhức ĐầuSốtTiêu KhátTrẻ Con Sài Đầu Còn gọi là rau súng ăn gỏi, xang sông, hoạt lộc thảo.