CÂY DẦU GIUN -±. #■ 1 tháng 1, 1BệnhBộnhĐau Nhức RảngGiáGiunGiun ĐũaHết ThảyKhỏi Chứng Tả LỵThức Àn ĐốiTrẻ Em Phẩn Còn có tên ỉã cây rau muối dại, cây cỏ hôi, cây thanh hao dại, thổ kinh giới.
CÂY THÙN MỮN (1) à %M. M- % 1 tháng 1, 1Giun ĐũaGiun Sán Còn gọi là cây chua meo (tên ờ Lạng Giang, Bắc Giang), cây phi tủ, cây chua ngút - vốn vén, tấm cùi (Thổ), xốm mun (Thái).
CÂY CHÂN BẦU 1 tháng 1, 1Giun ĐũaGiun Rõ RệtTrâu Bò Ngựa Gầy Gò Còn có tên ìà cây chưng bầu, song ke (tên Cãmpuchia).
CỎ BỢ 1 tháng 1, 1Bạch ĐớiBệnh Da VàngGiunGiun ĐũaRắn Độc Còn gọi là tần, (ứ diệp thảo, điền tự thảo, phá đồng tiền, dạ hợp thảo, phak vèn (Lào-Vientian).
MẮC KẸN 1 tháng 1, 1BệnhBỏngGhẻGiun ĐũaGiun SánHầu TêRắn Rết Côn Trùng Cắn Còn gọi là bàm bàm, ma keyeng, may kho, marronier.